bất động
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Không cử động: Trạng thái hoàn toàn không di chuyển, không có bất kỳ hoạt động nào của cơ thể hoặc bộ phận cơ thể.
- Không làm gì, không hành động: Trạng thí thụ động, không tiến hành bất cứ việc gì.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân nằm bất động. (Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân nằm không cử động.)
- Người lính canh đứng bất động như một bức tượng. (Người lính canh đứng không cử động như một bức tượng.)
- Mà ta bất động nữa người sinh nghi. (Nếu ta không hành động gì nữa thì người ta sẽ sinh nghi.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nằm bất động": nằm yên một chỗ, không nhúc nhích.
- Sau ca phẫu thuật, anh ấy phải nằm bất động trên giường.
- "Đứng bất động": đứng yên tại chỗ, không di chuyển.
- Cô ấy đứng bất động trước tin dữ.
- "Thái độ bất động": thái độ không chịu thay đổi, không chịu hành động.
- Thái độ bất động trước những đổi mới là không nên.
Biến thể và từ liên quan
- Bất động sản (danh từ): tài sản là đất đai, nhà cửa gắn liền với đất, không thể di dời.
- Anh ấy kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản.
- Bất biến (tính từ): không thay đổi.
- Bất di bất dịch (thành ngữ): hoàn toàn không thay đổi, kiên định.
Từ đồng nghĩa
- Bất di: không nhúc nhích.
- Bất dịch: không thay đổi vị trí.
- Bất hoạt: không hoạt động.
- Tĩnh tại: đứng yên, ở trạng thái tĩnh.
Từ trái nghĩa
- Động đậy: cử động nhẹ.
- Cử động: thay đổi tư thế, di chuyển bộ phận cơ thể.
- Hoạt động: vận động, làm việc.
- Linh động: nhanh nhẹn, dễ thay đổi.
Thành ngữ, cụm từ cố định
- "Bất động như phỗng": đứng hoặc ngồi yên không cử động, thường do ngạc nhiên hoặc sợ hãi.
- Nghe tin đó, anh ta đứng bất động như phỗng.
- "Nằm bất động chờ chết": ở trong tình trạng tuyệt vọng, không còn khả năng hoặc ý chí hành động.
- Không thể bất động chờ chết, chúng ta phải tìm cách thoát ra.
- đgt. (H. bất: chẳng; động: hoạt động) 1. Không cử động: Bác sĩ yêu cầu bệnh nhân nằm bất động 2. Không làm gì: Mà ta bất động nữa người sinh nghi (K).